giao du, qua lại (với hàng xóm…); đi cùng, chiều theo (ai đó); hẹn hò, yêu nhau付き合う
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 付 ở cuối · 〜付
- 受付quầy lễ tân, bàn tiếp kháchTHỤ PHÓSMTMNN
- 片付けるdọn dẹp, cất gọn; giải quyết xong, làm cho xong (việc, vấn đề)PHIẾN PHÓSMTMMK
- 片付く(phòng, đồ đạc) được dọn gọn gàng; (công việc, vấn đề) được giải quyết xongPHIẾN PHÓMMK
Có 付 ở đầu · 付〜
Xem cả 6 từ →Có 付 · 付
Có 合 ở cuối · 〜合
- 試合trận đấuTHÍ HỢPBDYMNN
- 割合tỉ lệ; (phó từ) tương đối, khá làCÁT HỢPSMTMMK
- 間に合うkịp, kịp giờ (thời hạn)GIAN HỢPMMKBDY
Có 合 ở đầu · 合〜
- 合格sự thi đỗ, đậu; sự đạt (kiểm tra, tiêu chuẩn)HỢP CÁCH≈ lệchSMTMMKBDY
- 合図ám hiệu, tín hiệu; sự ra hiệu (bằng tay, mắt, âm thanh)HỢP ĐỒMMK
- 合計tổng cộngHỢP KẾ
Có 合 ở giữa · 〜合〜
Có 合 · 合
- 合う(ánh mắt) chạm nhau; (ý kiến, sở thích) hợp nhau; hợp, vừa (với); (phép tính) khớp, đúngHỢPMMKBDYMNN
- 合わせるchắp, gộp lại (tay, sức lực); làm theo, chiều theo (ai); phối hợp (với); chỉnh (đồng hồ)HỢPMMKBDY
- 合わすkết hợp, đối mặt, hợp nhấtHỢP
Hay đi với
- 近所の人と付き合うgiao thiệp với hàng xóm
- 食事に付き合うđi ăn cùng (cho vui)
- 付き合いがいいdễ hòa đồng, hay nhận lời đi cùng
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Danh từ: 付き合い. 「Aと付き合う」 = giao du, hẹn hò với A; 「Aに付き合う」 = đi cùng, chiều theo A.
Ví dụ
ちょっと買い物に付き合ってくれない?
Đi mua sắm cùng tớ một chút được không?
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #167産むsinh, đẻ (con, trứng); tạo ra, sinh ra (kết quả, kỷ lục…)
- #168出会うgặp (tình cờ), gặp gỡ (lần đầu)
- #169訪ねるđến thăm, ghé thăm (người, nơi chốn)
- #170付き合うgiao du, qua lại (với hàng xóm…); đi cùng, chiều theo (ai đó); hẹn hò, yêu nhau
- #171効くcó hiệu quả, có tác dụng (thuốc, điều hòa…)
- #172はやるthịnh hành, đang mốt, được ưa chuộng; (bệnh) lây lan, hoành hành
- #173経つ(thời gian) trôi qua