訳
Đang mở trang…
Đang mở trang…
Cánh cổng (門) có cái miệng (口) đứng sau hỏi chuyện: 問.
Người (人) mở một cái miệng (口), lời nói hòa hợp: 合.
Lấy mẫu ruộng để phân chia phiên thứ tự cày cấy.
Miệng phát ra âm thanh, gọi tên một số hiệu riêng. Đây là chữ Hiệu (số hiệu).