訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
問
câu hỏi, hỏi
Vấn · 11 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
問
· câu hỏi, hỏi
Cánh cổng (門) có cái miệng (口) đứng sau hỏi chuyện: 問.
Họ từ / từ liên quan
お問い合わせの番号
おといあわせのばんご
số điện thoại đang hỏi, số bạn muốn hỏi
問題
もんだい
vấn đề, câu hỏi
質問します
しつもんします
hỏi, đặt câu hỏi
学問
がくもん
học vấn, nghiên cứu
疑問
ぎもん
nghi vấn, thắc mắc
問う
とう
hỏi, chất vấn
訪問
ほうもん
thăm hỏi, ghé thăm
問い合わせ
といあわせ
thắc mắc, hỏi đáp
問答
もんどう
đối thoại, hỏi đáp
~問
~もん
đơn vị đếm câu hỏi
問い合わせる
といあわせる
hỏi thăm, tìm hiểu
問屋
とんや
cửa hàng bán buôn