hỏi, đặt câu hỏi質問
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Lệch: chất vấn Tiếng Việt "chất vấn" là hỏi vặn, đòi giải trình; 質問 chỉ là hỏi bình thường.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 質 ở cuối · 〜質
- 性質tính chất (của vật, chất, con vật); bản tính (bẩm sinh của người)TÍNH CHẤT✓ khớpMMK
- 品質chất lượngPHẨM CHẤT≈ lệchBDY
- 神経質hay lo lắng, dễ căng thẳng, quá để ýTHẦN KINH CHẤTSMT
Có 質 · 質
Có 問 ở cuối · 〜問
- 難問câu hỏi khó, vấn đề nan giảiNAN VẤNSMT
- 学問học vấn, nghiên cứuHỌC VẤN✓ khớp
- 疑問nghi vấn, thắc mắcNGHI VẤN✓ khớp
Có 問 ở đầu · 問〜
- 問題vấn đề, câu hỏiVẤN ĐỀ✓ khớpBDYMNN
- 問い合わせるhỏi thăm, tìm hiểuVẤN HỢPBDY
- 問題集sách bài tập, tuyển tập đềVẤN ĐỀ TẬPBDY
Có 問 ở giữa · 〜問〜