tính chất (của vật, chất, con vật); bản tính (bẩm sinh của người)性質
Còn nghĩa: tính chất, bản tính
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
性TÍNHbản tính (giới tính)đọc せい質CHẤTchất (chất lượng)đọc しつ
nghĩa đenbản tính và chất→ tính chất; bản tính
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Khớp: tính chất
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 性 ở cuối · 〜性 tính chất, tính …
- 女性phụ nữ, nữ giới (cách nói lịch sự)NỮ TÍNH⚠ bẫySMTMMKBDYMNN
- 男性nam giới, người đàn ông (cách nói lịch sự)NAM TÍNH⚠ bẫySMTMMKBDYMNN
- 可能性khả năngKHẢ NĂNG TÍNHBDY
Có 性 ở đầu · 性〜
Có 性 · 性
Có 質 ở cuối · 〜質
- 品質chất lượngPHẨM CHẤT≈ lệchBDY
- 神経質hay lo lắng, dễ căng thẳng, quá để ýTHẦN KINH CHẤTSMT
- 物質vật chấtVẬT CHẤT✓ khớp
Có 質 ở đầu · 質〜
Có 質 · 質
Hay đi với
- 物の性質tính chất của vật
- 燃えやすい性質tính dễ cháy
- 性質が似ているtính chất giống nhau
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Với đồ vật, chất liệu chỉ dùng 性質, không dùng 性格. Với con người, 性質 nhấn vào bản tính bẩm sinh.
Ví dụ
油には、水に溶けない性質がある。
Dầu có tính chất không tan trong nước.