Đang mở trang…
Phẩm · 9 nét
Chất · 15 nét
Ba cái miệng (口) cùng thử hàng, thành phẩm: 品.
Hai chiếc rìu (斤) đặt cạnh vỏ sò (貝), kiểm tra chất lượng: 質.