tác phẩm (văn học, nghệ thuật)作品
Còn nghĩa: tác phẩm
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Khớp: tác phẩm
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 作 ở cuối · 〜作
- 操作thao tác, điều khiển, vận hànhTHAO TÁC✓ khớpBDYMNN
- 制作tác phẩm, sáng tácCHẾ TÁC≈ lệchBDY
- 動作hành động, cử độngĐỘNG TÁC✓ khớpBDY
Có 作 ở đầu · 作〜
- 作文bài văn, bài luậnTÁC VĂNBDYMNN
- 作業công việc, thao tác, sản xuấtTÁC NGHIỆP≈ lệchBDY
- 作者tác giả (của tiểu thuyết, thơ, tranh, tượng…)TÁC GIẢ✓ khớpMMK
Có 品 ở cuối · 〜品 hàng, sản phẩm
- 製品sản phẩm (sản xuất công nghiệp)CHẾ PHẨM≈ lệchSMTMMKMNN
- 商品hàng hóa, sản phẩm (để bán)THƯƠNG PHẨM✓ khớpSMTMMKBDY
- 賞品giải thưởng, phần thưởngTHƯỞNG PHẨMSMT
Có 品 ở đầu · 品〜
Có 品 ở giữa · 〜品〜
Hay đi với
- 文学作品tác phẩm văn học
- 芸術作品tác phẩm nghệ thuật
- 作品を発表するcông bố tác phẩm
Nghĩa gần · phân biệt
Ví dụ
美術館でピカソの作品を見た。
Tôi đã xem các tác phẩm của Picasso ở bảo tàng mỹ thuật.