tác giả (của tiểu thuyết, thơ, tranh, tượng…)作者
Còn nghĩa: tác giả, nghệ sĩ
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Khớp: tác giả
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 作 ở cuối · 〜作
- 操作thao tác, điều khiển, vận hànhTHAO TÁC✓ khớpBDYMNN
- 制作tác phẩm, sáng tácCHẾ TÁC≈ lệchBDY
- 動作hành động, cử độngĐỘNG TÁC✓ khớpBDY
Có 作 ở đầu · 作〜
- 作品tác phẩm (văn học, nghệ thuật)TÁC PHẨM✓ khớpMMKBDYMNN
- 作文bài văn, bài luậnTÁC VĂNBDYMNN
- 作業công việc, thao tác, sản xuấtTÁC NGHIỆP≈ lệchBDY
Có 者 ở cuối · 〜者 người làm việc đó, người như thế
Xem cả 25 từ →Có 者 ở giữa · 〜者〜
Hay đi với
- 小説の作者tác giả tiểu thuyết
- 絵の作者tác giả bức tranh
- 作者不明không rõ tác giả
Nghĩa gần · phân biệt
- 作品tác phẩm (văn học, nghệ thuật)TÁC PHẨM✓ khớpMMKBDYMNN
- 筆者tác giả, người viếtBÚT GIẢ
- 著者tác giả, người viếtTRỨ GIẢ
Phân biệt. 作者 dùng cho mọi tác phẩm nghệ thuật; 著者 là tác giả sách; 筆者 là người viết bài văn đang đọc.
Ví dụ
この小説の作者は、まだ二十歳だそうだ。
Nghe nói tác giả cuốn tiểu thuyết này mới hai mươi tuổi.