đồng phục制服
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 制服を着るmặc đồng phục
- 学校の制服đồng phục trường
- 制服姿dáng vẻ khi mặc đồng phục
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 「ユニフォーム」 thường chỉ đồng phục thể thao; 制服 dùng cho trường học, công ty, cảnh sát…
Ví dụ
この高校の制服はかわいいと評判だ。
Đồng phục của trường cấp ba này nổi tiếng là dễ thương.