đáy (cốc, sông, biển…); đế (giày); tận đáy (lòng)底
Còn nghĩa: đáy, đế · đáy
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
底ĐỂđáynhư triệt đểđọc そこ
nghĩa đenđáy→ đáy; đế (giày); tận đáy (lòng)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 倉庫 (そうこ): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 海の底đáy biển
- 靴の底đế giày
- 心の底からtừ tận đáy lòng
Ví dụ
コップの底に砂糖が残っている。
Đường còn đọng dưới đáy cốc.