đường sá, con đường (cho xe cộ)道路
Còn nghĩa: con đường
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 泥 (どろ): thiếu trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 道 ở cuối · 〜道
- 近道đường tắt, lối tắt; (nghĩa bóng) cách nhanh nhất để đạt mục tiêuCẬN ĐẠOMMK
- 鉄道đường sắtTHIẾT ĐẠOSMT
- 山道đường núiSƠN ĐẠOBDY
Có 道 ở đầu · 道〜
Xem cả 4 từ →Có 道 ở giữa · 〜道〜
Hay đi với
- 高速道路đường cao tốc
- 道路工事thi công đường
- 道路を渡るbăng qua đường
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 道路 chỉ đường dành cho xe cộ, có quy mô; 道 rộng nghĩa hơn (cả đường mòn, cách thức).
Ví dụ
この道路は朝と夕方にいつも混む。
Con đường này lúc nào cũng tắc vào buổi sáng và chiều tối.