bùn泥
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
泥NÊbùnđọc どろ
nghĩa đenbùn→ bùn
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 道路 (どうろ): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 泥 ở đầu · 泥〜