訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
道
con đường, đạo lý
Đạo · 12 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
道
· con đường, đạo lý
Cái đầu (首) dẫn bước chân (辶) trên con đường: 道.
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N5 (Bài 1–25)
·
Bài 23
Họ từ / từ liên quan
剣道
けんどう
Kendo (kiếm đạo)
茶道
さどう
trà đạo
隧道
すいどう
đường hầm
道具
どうぐ
dụng cụ, công cụ
鉄道
てつどう
đường sắt
道徳
どうとく
đạo đức
道路
どうろ
con đường
歩道
ほどう
lối đi bộ, vỉa hè
片道
かたみち
một chiều
書道
しょどう
thư pháp
赤道
せきどう
xích đạo
回り道
まわりみち
đường vòng