dụng cụ, công cụ道具
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Lệch: đạo cụ Tiếng Việt "đạo cụ" là đồ dùng trên sân khấu, phim; 道具 là dụng cụ nói chung.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 道 ở cuối · 〜道
- 近道đường tắt, lối tắt; (nghĩa bóng) cách nhanh nhất để đạt mục tiêuCẬN ĐẠOMMK
- 鉄道đường sắtTHIẾT ĐẠOSMT
- 山道đường núiSƠN ĐẠOBDY
Có 道 ở đầu · 道〜
- 道路đường sá, con đường (cho xe cộ)ĐẠO LỘSMTMMK
- 道徳đạo đứcĐẠO ĐỨC✓ khớp
- 道順lộ trình, chỉ dẫn đườngĐẠO THUẬN
Có 道 ở giữa · 〜道〜