Đang mở trang…
Đang mở trang…
CỤ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Cụ
Ông thợ vẽ con mắt (目) lên thùng đồ, kê dưới một (一) tấm ván và hai chân hình tám (八), bảo cái thùng tự canh đồ nghề → CỤ, như 'nông cụ'.
⿱⿴且一八cấu tạo tham khảo (IDS)家 GIA nhà · 具 CỤ đồ dùng
敬 KÍNH kính (kính trọng) · 具 CỤ bày đủ
道 ĐẠO đường, việc · 具 CỤ đồ dùng
器 KHÍ đồ dùng · 具 CỤ dụng cụ
絵 HỘI tranh · 具 CỤ dụng cụ
文 VĂN văn chương, chữ nghĩa · 房 PHÒNG phòng · 具 CỤ đồ dùng
具 CỤ đầy đủ · 合 HỢP hợp, khớp
具 CỤ đủ · 体 THỂ hình thể
具 CỤ bày đủ
具 CỤ dụng cụ
Minna no Nihongo
Bài 27
Kanji bài 27Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn