Đang mở trang…
Đang mở trang…
CỤ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Cụ
Ông thợ vẽ con mắt (目) lên thùng đồ, kê dưới một (一) tấm ván và hai chân hình tám (八), bảo cái thùng tự canh đồ nghề → CỤ, như 'nông cụ'.
⿱⿴且一八cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Bài 27
Kanji bài 27Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn