văn phòng phẩm文房具
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
文VĂNvăn chương, chữ nghĩađọc ぶん房PHÒNGphòngđọc ぼう具CỤđồ dùngnhư dụng cụđọc ぐ
nghĩa đenđồ dùng phòng văn→ văn phòng phẩm
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 文 ở cuối · 〜文
- 作文bài văn, bài luậnTÁC VĂNBDYMNN
- 注文sự đặt hàng, gọi món; yêu cầu, đòi hỏiCHÚ VĂNMMKBDY
- 短文câu ngắn, đoạn văn ngắnĐOẢN VĂNBDY
Có 文 ở đầu · 文〜
Xem cả 18 từ →Có 文 ở giữa · 〜文〜
Có 文 · 文
Có 房 ở cuối · 〜房