ngữ pháp文法
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 文 ở cuối · 〜文
- 作文bài văn, bài luậnTÁC VĂNBDYMNN
- 注文sự đặt hàng, gọi món; yêu cầu, đòi hỏiCHÚ VĂNMMKBDY
- 短文câu ngắn, đoạn văn ngắnĐOẢN VĂNBDY
Có 文 ở đầu · 文〜
- 文化văn hóaVĂN HÓA✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 文学văn họcVĂN HỌC✓ khớpBDYMNN
- 文句lời phàn nàn, càu nhàu; câu chữ, lời (bài hát, bài văn)VĂN CÚMMK
Có 文 ở giữa · 〜文〜
Có 文 · 文
Có 法 ở cuối · 〜法 cách, phương pháp; luật
- 方法phương pháp, cách làm, biện phápPHƯƠNG PHÁP✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 憲法hiến phápHIẾN PHÁP✓ khớp
- 作法phép tắc, lễ nghiTÁC PHÁP
Có 法 ở đầu · 法〜
Xem cả 5 từ →Có 法 ở giữa · 〜法〜
Có 法 · 法