Đang mở trang…
Đang mở trang…
VĂN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Văn
Cái nắp (亠) đội trên những nhát cắt (乂) đan chéo: nét khắc đẹp trên trang giấy → VĂN: văn chương.
Gợi âm: VĂN: đuôi -n giữ ン (ブン)
⿱亠乂cấu tạo tham khảo (IDS)作 TÁC làm · 文 VĂN văn
注 CHÚ ghi, chua (ghi chú) · 文 VĂN chữ, văn (văn chương)
短 ĐOẢN ngắn · 文 VĂN văn
中 TRUNG giữa, vừa · 文 VĂN văn
長 TRƯỜNG dài · 文 VĂN văn
例 LỆ ví dụ · 文 VĂN câu văn
文 VĂN văn · 化 HÓA biến hóa, giáo hóa
文 VĂN câu văn · 法 PHÁP phép
文 VĂN văn · 学 HỌC học
文 VĂN chữ, văn · 句 CÚ câu
文 VĂN văn · 章 CHƯƠNG đoạn, chương
文 VĂN văn · 化 HÓA giáo hóa · 祭 TẾ lễ hội
伝 TRUYỀN truyền · 統 THỐNG dòng nối tiếp · 文 VĂN văn · 化 HÓA hóa
日 NHẬT mặt trời · 本 BẢN gốc · 文 VĂN văn · 化 HÓA hóa
人 NHÂN người · 文 VĂN văn chương · 科 KHOA khoa · 学 HỌC học
文 VĂN văn
Soumatome N4 · Tuần 1 · Ngày 2
Trang 16–17
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 3 · Ngày 2 · trang 46, 47
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1, 9
Mở Unit 1Mở Unit 9文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 · 単語 bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 41
Kanji bài 41Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn