câu văn, bài văn, đoạn văn文章
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Lệch: văn chương Tiếng Việt "văn chương" là văn học, nghệ thuật viết; 文章 chỉ là câu văn, đoạn văn, bài viết.
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 文書 (ぶんしょ): thiếu trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 文 ở cuối · 〜文
- 作文bài văn, bài luậnTÁC VĂNBDYMNN
- 注文sự đặt hàng, gọi món; yêu cầu, đòi hỏiCHÚ VĂNMMKBDY
- 短文câu ngắn, đoạn văn ngắnĐOẢN VĂNBDY
Có 文 ở đầu · 文〜
Xem cả 18 từ →Có 文 ở giữa · 〜文〜
Có 文 · 文