văn bản, tài liệu文書
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 文 ở cuối · 〜文
- 作文bài văn, bài luậnTÁC VĂNBDYMNN
- 注文sự đặt hàng, gọi món; yêu cầu, đòi hỏiCHÚ VĂNMMKBDY
- 短文câu ngắn, đoạn văn ngắnĐOẢN VĂNBDY
Có 文 ở đầu · 文〜
Xem cả 18 từ →Có 文 ở giữa · 〜文〜
Có 文 · 文
Có 書 ở cuối · 〜書 giấy tờ, sách
Xem cả 24 từ →Có 書 ở đầu · 書〜
- 書留Thư bảo đảm, gửi bảo đảmTHƯ LƯUSMTMNN
- 書類giấy tờ, hồ sơ, tài liệu (văn bản)THƯ LOẠISMTMMKBDYMNN
- 書籍sách vở, ấn phẩmTHƯ TỊCH✓ khớpBDY
Có 書 · 書