văn hóa文化
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Khớp: văn hóa
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 文 ở cuối · 〜文
- 作文bài văn, bài luậnTÁC VĂNBDYMNN
- 注文sự đặt hàng, gọi món; yêu cầu, đòi hỏiCHÚ VĂNMMKBDY
- 短文câu ngắn, đoạn văn ngắnĐOẢN VĂNBDY
Có 文 ở đầu · 文〜
- 文法ngữ phápVĂN PHÁPSMTBDYMNN
- 文学văn họcVĂN HỌC✓ khớpBDYMNN
- 文句lời phàn nàn, càu nhàu; câu chữ, lời (bài hát, bài văn)VĂN CÚMMK
Có 文 ở giữa · 〜文〜
Có 文 · 文
Có 化 ở cuối · 〜化 … hóa, trở nên …
- 変化sự thay đổi, biến đổiBIẾN HÓA≈ lệchSMTMMKBDY
- 温暖化sự nóng lên (của Trái Đất)ÔN NOÃN HÓABDY
- 国際化quốc tế hoáQUỐC TẾ HÓA✓ khớpBDY
Có 化 ở đầu · 化〜
Xem cả 7 từ →Hay đi với
- 異文化văn hóa khác, văn hóa nước ngoài
- 文化交流giao lưu văn hóa
- 文化遺産di sản văn hóa
- 文化的な生活cuộc sống có văn hóa
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 文化 là lối sống, nghệ thuật, phong tục của một cộng đồng; 文明 thiên về trình độ kỹ thuật, vật chất của xã hội.
Ví dụ
留学して、日本の文化に興味を持つようになった。
Đi du học, tôi bắt đầu quan tâm đến văn hóa Nhật Bản.