sự mang theo người; (viết tắt) điện thoại di động携帯
Còn nghĩa: mang theo, điện thoại di động
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 携帯電話điện thoại di động
- 携帯用の傘ô loại bỏ túi
- 身分証を携帯するmang theo giấy tờ tùy thân
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Động từ 携帯する trang trọng, hay gặp trong thông báo, quy định; hội thoại thường nói 持ち歩く.
Ví dụ
海外ではパスポートを常に携帯してください。
Ở nước ngoài, hãy luôn mang theo hộ chiếu bên mình.