vật giá, giá cả (mặt bằng giá hàng hóa nói chung)物価
Còn nghĩa: giá cả, vật giá
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Khớp: vật giá
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 部下 (ぶか): thiếu っ.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 物 ở cuối · 〜物 đồ vật, thứ để …
- 荷物hành lý, đồ đạcHÀ VẬTSMTBDYMNN
- 果物N (hoa quả, trái cây)QUẢ VẬTSMTMNN
- 建物tòa nhà, công trìnhKIẾN VẬTBDYMNN
Có 物 ở đầu · 物〜
Xem cả 15 từ →Có 物 ở giữa · 〜物〜
Hay đi với
- 物価が高いvật giá đắt đỏ
- 物価が上がるgiá cả tăng
- 物価が下がるgiá cả giảm
Nghĩa gần · phân biệt
- 値上がりsự tăng giá (giá cả tự tăng lên)TRỊ THƯỢNGMMK
- 値段giá cảTRỊ ĐOẠNSMTBDYMNN
- 値giá trị, giá cảTRỊ
- 値giá trị, giá cảTRỊ
Phân biệt. 物価 là mặt bằng giá chung; giá của từng món hàng là 値段.
Ví dụ
東京は物価が高くて、生活が大変だ。
Tokyo vật giá đắt đỏ, sống rất vất vả.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 9
- #703型kiểu, mẫu, đời (máy móc, quần áo…); loại, khuôn
- #704生産sự sản xuất
- #705消費sự tiêu thụ, tiêu dùng (tiền, năng lượng, thời gian)
- #706物価vật giá, giá cả (mặt bằng giá hàng hóa nói chung)
- #707倒産sự phá sản (công ty, cửa hàng)
- #708携帯sự mang theo người; (viết tắt) điện thoại di động
- #709現代thời hiện đại, thời nay