N (hoa quả, trái cây)果物
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Cả từ đọc kudamono (cách đọc đặc biệt), không đọc theo từng chữ.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 物 ở cuối · 〜物 đồ vật, thứ để …
Xem cả 39 từ →Có 物 ở đầu · 物〜
- 物価vật giá, giá cả (mặt bằng giá hàng hóa nói chung)VẬT GIÁ✓ khớpMMKBDYMNN
- 物事sự vật, mọi việcVẬT SỰBDY
- 物質vật chấtVẬT CHẤT✓ khớp
Có 物 ở giữa · 〜物〜