Truyện Genji (tiểu thuyết được viết vào thời Heian)源氏物語
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
源NGUYÊNhọ Minamoto (Genji)đọc げん氏THỊhọđọc じ物VẬTsự việc, chuyệnđọc もの語NGỮkể, nóiđọc がたり
nghĩa đentruyện kể về họ Minamoto→ Truyện Genji
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- 物語 đọc kun monogatari.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 源 ở cuối · 〜源
- 資源tài nguyênTƯ NGUYÊNMMK
- 電源nguồn điện, công tắc nguồnĐIỆN NGUYÊNMNN
- 起源nguồn gốc, khởi đầuKHỞI NGUYÊN✓ khớp
Có 源 · 源
Có 物 ở cuối · 〜物 đồ vật, thứ để …
- 荷物hành lý, đồ đạcHÀ VẬTSMTBDYMNN
- 果物N (hoa quả, trái cây)QUẢ VẬTSMTMNN
- 建物tòa nhà, công trìnhKIẾN VẬTBDYMNN
Có 物 ở đầu · 物〜
- 物価vật giá, giá cả (mặt bằng giá hàng hóa nói chung)VẬT GIÁ✓ khớpMMKBDYMNN
- 物事sự vật, mọi việcVẬT SỰBDY
- 物質vật chấtVẬT CHẤT✓ khớp
Có 物 ở giữa · 〜物〜
Có 語 ở cuối · 〜語 tiếng, từ ngữ
Xem cả 20 từ →Có 語 ở đầu · 語〜
Xem cả 5 từ →Có 語 ở giữa · 〜語〜