Đang mở trang…
Đang mở trang…
NGỮ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Ngữ
Lời nói (言) bên trái, bên phải là số năm đội trên cái miệng (口): năm miệng góp lời → NGỮ: từ ngữ, tiếng.
⿰言吾cấu tạo tham khảo (IDS)英 ANH nước Anh · 語 NGỮ tiếng
日 NHẬT mặt trời · 本 BẢN gốc · 語 NGỮ tiếng
単 ĐƠN đơn · 語 NGỮ từ ngữ
敬 KÍNH kính trọng · 語 NGỮ lời (từ ngữ)
主 CHỦ chủ · 語 NGỮ từ
外 NGOẠI ngoài · 国 QUỐC nước · 語 NGỮ tiếng
語 NGỮ từ ngữ · 彙 VỰNG gom loại · 力 LỰC sức
語 NGỮ tiếng · 学 HỌC học
語 NGỮ từ ngữ · 句 CÚ câu
語 NGỮ từ ngữ · 彙 VỰNG từ vựng
語 NGỮ từ ngữ · 源 NGUYÊN nguồn
日 NHẬT mặt trời · 本 BẢN gốc · 語 NGỮ tiếng · 学 HỌC học · 校 HIỆU trường
日 NHẬT mặt trời · 本 BẢN gốc · 語 NGỮ tiếng · 能 NĂNG làm được · 力 LỰC sức · 試 THÍ thử · 験 NGHIỆM xét
語 NGỮ nói, kể
語 NGỮ từ ngữ
語 NGỮ tiếng
語 NGỮ tiếng, lời
Soumatome N5 · Ngày 1
Trang 16–17
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 5 · Ngày 2 · trang 78, 79
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13 · 単語 bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 12Mở bài 13Minna no Nihongo
Bài 10
Kanji bài 10Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn