Đang mở trang…
Kính · 12 nét
Ngữ · 14 nét
Dùng tay tỏ lòng kính trọng với những người khôn ngoan. Đây là nghĩa của kính trọng.
Lời nói (言) của ta (吾) thành ngôn ngữ: 語.