kể chuyện, thuật lại語る
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
語NGỮnói, kểđọc かた
nghĩa đenkể→ kể chuyện, thuật lại
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 語 ở cuối · 〜語 tiếng, từ ngữ
Xem cả 21 từ →Có 語 ở đầu · 語〜
Xem cả 5 từ →Có 語 ở giữa · 〜語〜