tiếng ~ (hậu tố cho ngôn ngữ)〜語
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
語NGỮtiếng, lờinhư ngôn ngữ
nghĩa đentiếng ~→ tiếng ~ (hậu tố cho ngôn ngữ)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 午後 (ごご): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 語 ở cuối · 〜語 tiếng, từ ngữ
Xem cả 21 từ →Có 語 ở đầu · 語〜
Xem cả 5 từ →Có 語 ở giữa · 〜語〜