kính trọng, tôn kính敬う
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
敬KÍNHkính trọngđọc うやま
nghĩa đenkính→ kính trọng, tôn kính
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.