Đang mở trang…
Đang mở trang…
N4 · Bài 29
Câu giao tiếp hàng ngày — mỗi câu có gợi ý mẫu ngữ pháp. Đáp án ở trang cuối.
💡 Bài 29 · Lỡ/đã hết: Vて しまいました
💡 Bài 25 · Dù… vẫn: Vて も
💡 Bài 29 · Trạng thái kết quả: Vて います
💡 Bài 29 · Trạng thái kết quả: Vて います
💡 Bài 29 · Trạng thái kết quả: Vて います
💡 Bài 28 · Vì vậy: それで
💡 Bài 29 · Tìm thấy / có rồi: N が ありました
💡 Bài 29 · Tìm thấy / có rồi: N が ありました
💡 Bài 29 · Lỡ/đã hết: Vて しまいました
💡 Bài 27 · Thể khả năng: 書ける・食べられる
💡 Bài 26 · Giải thích/nhấn mạnh: 普通形 + ん です
💡 Bài 28 · Liệt kê lý do: 〜し、〜し
💡 Bài 29 · Tự/tha động: 開く↔開ける, 消える↔消す…
💡 Bài 29 · Tự/tha động: 開く↔開ける, 消える↔消す…
💡 Bài 10 · Ở chỗ A có B: 場所 に N が あります/います
💡 Bài 25 · Dù… vẫn: Vて も
💡 Bài 1 · Giới thiệu bản thân / sự vật: N1 は N2 です
💡 Bài 26 · Nhờ lịch sự: Vて いただけませんか
💡 Bài 28 · Hơn nữa: それに
💡 Bài 29 · Tìm thấy / có rồi: N が ありました
N4 · Bài 29 · 20 câu