tài nguyên資源
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 天然資源tài nguyên thiên nhiên
- 地下資源tài nguyên dưới lòng đất
- 資源が豊かだgiàu tài nguyên
- 資源が乏しいnghèo tài nguyên
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 資源ごみ = rác tái chế được (giấy, chai, lon), cần phân loại khi vứt.
Ví dụ
限りある資源を大切に使おう。
Hãy sử dụng tiết kiệm nguồn tài nguyên có hạn.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 9
- #693保存sự bảo quản, lưu giữ; lưu (dữ liệu)
- #694保護sự bảo vệ (thiên nhiên, thông tin); che chở, tạm giữ (người lạc); trợ cấp xã hội
- #695環境môi trường (tự nhiên); môi trường, điều kiện xung quanh (sống, làm việc)
- #696資源tài nguyên
- #697不足sự thiếu, không đủ
- #698平均trung bình, bình quân; tính trung bình; đồng đều, bình thường
- #699割合tỉ lệ; (phó từ) tương đối, khá là