sự thiếu, không đủ不足
Còn nghĩa: thiếu hụt, không đủ
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- phủ định + chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 不 ở đầu · 不〜 bất, không
- 不満bất mãn, không hài lòng; (danh từ) sự bất mãn, điều bất bìnhBẤT MÃN✓ khớpSMTMMKBDY
- 不安lo lắng, bất an, không yên tâm; (danh từ) nỗi loBẤT AN✓ khớpMMKBDY
- 不自由khó khăn, bất tiện; bị tật (tay, chân, mắt…); (danh từ, động từ) thiếu thốnBẤT TỰ DOMMKBDY
Hay đi với
- 運動不足thiếu vận động
- 睡眠不足thiếu ngủ
- 寝不足thiếu ngủ (khẩu ngữ)
- 経験不足thiếu kinh nghiệm
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Đứng sau danh từ khác thì đọc ぶそく: 運動不足. Gần nghĩa với 足りない.
Ví dụ
最近、運動不足で体重が増えてしまった。
Dạo này do thiếu vận động nên tôi bị tăng cân.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 9
- #694保護sự bảo vệ (thiên nhiên, thông tin); che chở, tạm giữ (người lạc); trợ cấp xã hội
- #695環境môi trường (tự nhiên); môi trường, điều kiện xung quanh (sống, làm việc)
- #696資源tài nguyên
- #697不足sự thiếu, không đủ
- #698平均trung bình, bình quân; tính trung bình; đồng đều, bình thường
- #699割合tỉ lệ; (phó từ) tương đối, khá là
- #700商売việc buôn bán, kinh doanh; nghề làm ăn