chân, bàn chân足
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
足TÚCchânđọc あし
nghĩa đenchân→ chân, bàn chân
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Đang mở trang…
足
あし
Âm Hán Việt: TÚC
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.