thêm vào (muối, nước…); cộng (số)足す
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
足TÚCđủ, thêm cho đủđọc た
nghĩa đenthêm cho đủ→ thêm vào; cộng
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 多数 (たすう): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 塩を足すthêm muối
- お湯を足すthêm nước nóng
- 足し算phép cộng
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Phép cộng: 「三足す五は八」. Trái nghĩa trong tính toán: 引く (trừ).
Trái nghĩa
Ví dụ
スープの味が薄かったので、塩を少し足した。
Súp hơi nhạt nên tôi cho thêm chút muối.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5
- #426似せるbắt chước, làm cho giống, làm phỏng theo
- #427分かれるđược chia ra, tách ra (thành nhiều phần); (ý kiến) chia rẽ, khác nhau
- #428分けるchia, phân ra; chia sẻ (cho người khác); rẽ (đám đông) để đi qua
- #429足すthêm vào (muối, nước…); cộng (số)
- #430引くkéo (cửa, rèm, ghế); dắt (tay); kẻ (vạch); trừ; bị (cảm), tra (từ điển), gây (chú ý)
- #431増えるtăng lên, nhiều thêm
- #432増やすlàm tăng, tăng thêm