tăng lên, nhiều thêm増える
Còn nghĩa: tăng lên (V tự)
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
増TĂNGthêmđọc ふ
nghĩa đenthêm→ tăng lên, nhiều thêm
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 人口が増えるdân số tăng
- 体重が増えるtăng cân
- 仕事が増えるcông việc nhiều thêm
Nghĩa gần · phân biệt
- 増やすlàm tăng, tăng thêmTĂNGSMTMMKBDY
- 上がるtăng lên, lên (V tự)THƯỢNGBDYMNN
- 上昇tăng lên, đi lênTHƯỢNG THĂNG
- かさむchồng chất, tăng lên
Phân biệt. Tự động từ: 増える ↔ tha động từ: 増やす. Trái nghĩa: 減る.
Trái nghĩa
Ví dụ
最近、この町に住む外国人が増えている。
Gần đây số người nước ngoài sống ở thị trấn này đang tăng lên.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5
- #428分けるchia, phân ra; chia sẻ (cho người khác); rẽ (đám đông) để đi qua
- #429足すthêm vào (muối, nước…); cộng (số)
- #430引くkéo (cửa, rèm, ghế); dắt (tay); kẻ (vạch); trừ; bị (cảm), tra (từ điển), gây (chú ý)
- #431増えるtăng lên, nhiều thêm
- #432増やすlàm tăng, tăng thêm
- #433減るgiảm đi, ít đi
- #434減らすlàm giảm, giảm bớt, cắt giảm