gia tăng, tăng thêm増加
Còn nghĩa: gia tăng, tăng lên
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Đảo: gia tăng Tiếng Việt nói ngược: gia tăng.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 増 ở cuối · 〜増
Có 増 ở đầu · 増〜
- 増量tăng lượng, thêm khối lượngTĂNG LƯỢNGSMT
- 増減tăng giảm, biến độngTĂNG GIẢM
- 増大gia tăng, phát triểnTĂNG ĐẠI
Có 増 · 増
Xem cả 4 từ →Có 加 ở cuối · 〜加
- 参加sự tham giaTHAM GIA✓ khớpSMTMMKBDY
- 直接参加tham gia trực tiếpTRỰC TIẾP THAM GIABDY
- 追加thêm vào, bổ sungTRUY GIA
Có 加 ở đầu · 加〜
Xem cả 8 từ →Có 加 ở giữa · 〜加〜
- 参加者người tham giaTHAM GIA GIẢBDY
- 参加費phí tham giaTHAM GIA PHÍBDY
- 参加人数số người tham giaTHAM GIA NHÂN SỐBDY