gia vị, thêm thắt加味
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- động từ + đối tượng: làm gì (chữ đầu) với cái gì (chữ sau)
- So với tiếng Việt
- Lệch: gia vị Tiếng Việt "gia vị" là đồ nêm; 加味 còn là thêm vào, tính đến (một yếu tố).
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 加 ở cuối · 〜加
- 参加sự tham giaTHAM GIA✓ khớpSMTMMKBDY
- 増加gia tăng, tăng thêmTĂNG GIA⇄ đảoSMTBDY
- 直接参加tham gia trực tiếpTRỰC TIẾP THAM GIABDY
Có 加 ở đầu · 加〜
Xem cả 7 từ →Có 加 ở giữa · 〜加〜
- 参加者người tham giaTHAM GIA GIẢBDY
- 参加費phí tham giaTHAM GIA PHÍBDY
- 参加人数số người tham giaTHAM GIA NHÂN SỐBDY