sự hứng thú, quan tâm興味
Còn nghĩa: sự quan tâm, sở thích
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
興HỨNGhứng thú (hưng phấn)như hứng thúđọc きょう味VỊvị (hương vị)đọc み
nghĩa đenhứng và vị→ hứng thú, quan tâm
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 興 ở cuối · 〜興
- 振興khuyến khích, thúc đẩyCHẤN HƯNG✓ khớp
- 新興mới nổi, đang phát triểnTÂN HƯNG
- 復興phục hưng, tái thiếtPHỤC HƯNG
Có 興 ở đầu · 興〜
Có 興 · 興
Hay đi với
- ~に興味があるcó hứng thú với ~
- 興味を持つquan tâm, có hứng thú
- 興味深いrất thú vị, đáng quan tâm
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Dùng 「~に興味がある/を持つ」. Khác 趣味: 趣味 là việc mình thật sự làm lúc rảnh.
Ví dụ
子どものころから、宇宙に興味を持っている。
Từ nhỏ tôi đã có hứng thú với vũ trụ.