hạn sử dụng (thời hạn ăn ngon nhất)賞味期限
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
賞THƯỞNGthưởng thứcnhư thưởng thứcđọc しょう味VỊvịđọc み期KỲthời kỳđọc き限HẠNgiới hạnđọc げん
nghĩa đenkỳ hạn thưởng thức vị→ hạn sử dụng
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 賞 ở cuối · 〜賞
- 受賞nhận giải thưởng, được trao giảiTHỤ THƯỞNGMNN
- ノーベル文学賞Giải Nobel Văn họcVĂN HỌC THƯỞNGMNN
- 鑑賞thưởng thức, đánh giáGIÁM THƯỞNG
Có 賞 · 賞
Có 味 ở cuối · 〜味
- 趣味sở thích; gu, khiếu thẩm mỹTHÚ VỊ⚠ bẫyMMKBDYMNN
- 意味ý nghĩaÝ VỊ⚠ bẫyBDYMNN
- 興味sự hứng thú, quan tâmHƯNG VỊMMKBDYMNN
Có 味 ở giữa · 〜味〜
Có 期 ở cuối · 〜期
- 時期thời kỳ, thời điểmTHỜI KỲ✓ khớpBDY
- 長期thời gian dài, dài hạnTRƯỜNG KỲ✓ khớpSMT
- 予期kỳ vọng, dự đoánDỰ KỲBDY
Có 期 ở đầu · 期〜
- 期間khoảng thời gian, thời hạn (có điểm đầu và điểm cuối)KỲ GIANSMTMMKBDY
- 期限thời hạn, hạn chótKỲ HẠN✓ khớpSMT
- 期間内trong thời hạnKỲ GIAN NỘIBDY
Có 期 ở giữa · 〜期〜
Có 期 · 期
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Đây là hạn ăn ngon nhất (đồ để lâu); hạn an toàn phải bỏ đi là một nhãn khác.