giải thưởng, phần thưởng賞品
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 賞 ở cuối · 〜賞
- 受賞nhận giải thưởng, được trao giảiTHỤ THƯỞNGMNN
- ノーベル文学賞Giải Nobel Văn họcVĂN HỌC THƯỞNGMNN
- 鑑賞thưởng thức, đánh giáGIÁM THƯỞNG
Có 賞 ở đầu · 賞〜
Có 賞 · 賞
Có 品 ở cuối · 〜品 hàng, sản phẩm
- 製品sản phẩm (sản xuất công nghiệp)CHẾ PHẨM≈ lệchSMTMMKMNN
- 作品tác phẩm (văn học, nghệ thuật)TÁC PHẨM✓ khớpMMKBDYMNN
- 商品hàng hóa, sản phẩm (để bán)THƯƠNG PHẨM✓ khớpSMTMMKBDY
Có 品 ở đầu · 品〜
Có 品 ở giữa · 〜品〜