Đang mở trang…
Phẩm · 9 nét
Vật · 8 nét
Ba cái miệng (口) cùng thử hàng, thành phẩm: 品.
Con bò (牛) bị phất cờ, trở thành một vật: 物.
品物 / hàng hóa, vật phẩm
Sản phẩm hàng hiệu từ châu Âu được đúc kết từ những vật liệu quý giá. Đó là hàng hóa, vật phẩm.