sản phẩm (sản xuất công nghiệp)製品
Còn nghĩa: sản phẩm
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
製CHẾchế tạođọc せい品PHẨMhàng, vật phẩm (hàng hóa)đọc ひん
nghĩa đenhàng chế tạo→ sản phẩm (sản xuất công nghiệp)
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Lệch: chế phẩm Tiếng Việt "chế phẩm" hay dùng cho chất chế biến (chế phẩm sinh học); 製品 là sản phẩm làm ra trong nhà máy nói chung.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 製 ở đầu · 製〜
Xem cả 4 từ →Có 品 ở cuối · 〜品 hàng, sản phẩm
- 作品tác phẩm (văn học, nghệ thuật)TÁC PHẨM✓ khớpMMKBDYMNN
- 商品hàng hóa, sản phẩm (để bán)THƯƠNG PHẨM✓ khớpSMTMMKBDY
- 賞品giải thưởng, phần thưởngTHƯỞNG PHẨMSMT
Có 品 ở đầu · 品〜
Có 品 ở giữa · 〜品〜
Hay đi với
- 電気製品đồ điện
- 新製品sản phẩm mới
- 製品を開発するphát triển sản phẩm
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 製品 là hàng làm ra trong nhà máy; tác phẩm nghệ thuật là 作品; hàng bày bán là 商品.
Ví dụ
この会社の製品は、品質がいいことで有名だ。
Sản phẩm của công ty này nổi tiếng chất lượng tốt.