sống, tươi (chưa nấu chín); (bia) tươi; trực tiếp, không qua ghi hình生
Còn nghĩa: sống, tươi, nguyên chất · sống, tươi (chưa nấu chín); trực tiếp
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
生SINHsốngđọc なま
nghĩa đensống→ sống, tươi (chưa nấu chín); trực tiếp
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 生 ở cuối · 〜生 học sinh, người học
- 学生học sinh, sinh viênHỌC SINH✓ khớpBDYMNN
- 先生giáo viên, thầy/côTIÊN SINH≈ lệchBDYMNN
- 大学生Sinh viên đại học.ĐẠI HỌC SINHBDYMNN
Có 生 ở đầu · 生〜
- 生活cuộc sống, sinh hoạt; sống, sinh sốngSINH HOẠT✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 生産sự sản xuấtSINH SẢN⚠ bẫyMMK
- 生年月日ngày tháng năm sinhSINH NIÊN NGUYỆT NHẬTMMK
Có 生 ở giữa · 〜生〜
- 誕生日sinh nhậtĐẢN SINH NHẬTBDYMNN
- 先生方các thầy côTIÊN SINH PHƯƠNGBDY
- 一生懸命chăm chỉ, hết sức mìnhNHẤT SINH HUYỀN MỆNHBDY
Có 生 · 生
- 生まれるđược sinh ra, ra đời; nảy sinh, hình thànhSINHMMKBDYMNN
- 生むsinh, đẻ (con, trứng); tạo ra, sinh ra (kết quả, kỷ lục…)SINHMMK
- 生じるphát sinh, nảy sinhSINHBDY
Hay đi với
- 生で食べるăn sống
- 生野菜rau sống
- 生ビールbia tươi
- 生ごみrác nhà bếp (rác hữu cơ)
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Chữ 生 có nhiều cách đọc; nghĩa 'sống, chưa nấu' đọc là 「なま」. Phát sóng trực tiếp là 生放送.
Ví dụ
日本では、魚を生で食べることが多い。
Ở Nhật, người ta hay ăn cá sống.