giáo viên, thầy/cô先生
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Lệch: tiên sinh Tiếng Việt "tiên sinh" là cách gọi tôn kính cũ (thầy đồ, người có học); 先生 là thầy cô giáo, bác sĩ.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 先 ở cuối · 〜先
- 宛先địa chỉ người nhận, nơi gửi đếnUYỂN TIÊNBDY
- 行き先nơi đến, điểm đếnHÀNH TIÊNBDY
- 進学先trường sẽ học lênTIẾN HỌC TIÊNBDY
Có 先 ở đầu · 先〜
- 先月tháng trướcTIÊN NGUYỆTBDYMNN
- 先週N (tuần trước)TIÊN CHUBDYMNN
- 先輩đàn anh, đàn chị; người vào trước (trường, công ty)TIÊN BỐIMMKBDY
Có 先 ở giữa · 〜先〜
Có 生 ở cuối · 〜生 học sinh, người học
- 学生học sinh, sinh viênHỌC SINH✓ khớpBDYMNN
- 大学生Sinh viên đại học.ĐẠI HỌC SINHBDYMNN
- 一生cả cuộc đời, một đời người; (phó từ) suốt đời, mãi mãiNHẤT SINHMMKBDY
Có 生 ở đầu · 生〜
- 生活cuộc sống, sinh hoạt; sống, sinh sốngSINH HOẠT✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 生産sự sản xuấtSINH SẢN⚠ bẫyMMK
- 生年月日ngày tháng năm sinhSINH NIÊN NGUYỆT NHẬTMMK
Có 生 ở giữa · 〜生〜
- 誕生日sinh nhậtĐẢN SINH NHẬTBDYMNN
- 先生方các thầy côTIÊN SINH PHƯƠNGBDY
- 一生懸命chăm chỉ, hết sức mìnhNHẤT SINH HUYỀN MỆNHBDY
Có 生 · 生
- 生まれるđược sinh ra, ra đời; nảy sinh, hình thànhSINHMMKBDYMNN
- 生sống, tươi (chưa nấu chín); (bia) tươi; trực tiếp, không qua ghi hìnhSINHMMKBDY
- 生むsinh, đẻ (con, trứng); tạo ra, sinh ra (kết quả, kỷ lục…)SINHMMK