đàn anh, đàn chị; người vào trước (trường, công ty)先輩
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
先TIÊNtrướcnhư tiên phongđọc せん輩BỐIlứa, lớp người (bối)đọc ぱい
nghĩa đenlớp người trước→ đàn anh, đàn chị
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có Tiếng Việt quen nói "tiền bối" (chữ tiền khác); chữ này đọc tiên bối.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 先 ở cuối · 〜先
- 宛先địa chỉ người nhận, nơi gửi đếnUYỂN TIÊNBDY
- 行き先nơi đến, điểm đếnHÀNH TIÊNBDY
- 進学先trường sẽ học lênTIẾN HỌC TIÊNBDY
Có 先 ở đầu · 先〜
- 先月tháng trướcTIÊN NGUYỆTBDYMNN
- 先週N (tuần trước)TIÊN CHUBDYMNN
- 先生giáo viên, thầy/côTIÊN SINH≈ lệchBDYMNN
Có 先 ở giữa · 〜先〜
Hay đi với
- 大学の先輩đàn anh/chị cùng trường đại học
- 会社の先輩tiền bối ở công ty
- 先輩と後輩の関係quan hệ tiền bối – hậu bối
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Tính theo thời điểm vào trường/công ty chứ không theo tuổi: người ít tuổi hơn vẫn có thể là 先輩 của mình.
Trái nghĩa
Ví dụ
先輩の話を聞いて、この会社に入ることに決めた。
Nghe đàn anh kể, tôi đã quyết định vào công ty này.