người lớn tuổi hơn; hơn tuổi年上
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 年 ở cuối · 〜年
Xem cả 20 từ →Có 年 ở đầu · 年〜
Xem cả 23 từ →Có 年 ở giữa · 〜年〜
- 忘年会tiệc tất niênVONG NIÊN HỘISMTMNN
- 生年月日ngày tháng năm sinhSINH NIÊN NGUYỆT NHẬTMMK
- 一年中quanh năm, suốt cả nămNHẤT NIÊN TRUNGBDY
Có 上 ở cuối · 〜上
- 召し上がるăn, uống (kính ngữ)TRIỆU THƯỢNGSMTBDYMNN
- 目上người trên, bề trên (về tuổi tác, địa vị)MỤC THƯỢNGMMKBDY
- 値上がりsự tăng giá (giá cả tự tăng lên)TRỊ THƯỢNGMMK
Có 上 ở đầu · 上〜
Xem cả 17 từ →Có 上 ở giữa · 〜上〜
Có 上 · 上
- 上Trên, bên trênTHƯỢNGBDYMNN
- 上がるtăng lên, lên (V tự)THƯỢNGBDYMNN
- 上げるnâng lên, giơ lên, tặngTHƯỢNGBDYMNN
Hay đi với
- 年上の人người lớn tuổi hơn
- 三つ年上hơn ba tuổi
- 年上の彼女bạn gái hơn tuổi
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Chỉ nói về tuổi tác. Người có địa vị cao hơn mà mình phải kính trọng là 目上.
Ví dụ
田中さんは僕より五歳年上だが、友達のように話せる。
Anh Tanaka hơn tôi năm tuổi nhưng tôi nói chuyện với anh ấy như bạn bè.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 1