ngày tháng năm sinh生年月日
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
生SINHsinh (sống)đọc せい年NIÊNnămđọc ねん月NGUYỆTthángđọc がっ日NHẬTngàyđọc ぴ
nghĩa đennăm tháng ngày sinh→ ngày tháng năm sinh
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- 月 ở đây đọc gap, 日 đọc pi (cả từ: seinen-gappi).
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 生 ở cuối · 〜生 học sinh, người học
- 学生học sinh, sinh viênHỌC SINH✓ khớpBDYMNN
- 先生giáo viên, thầy/côTIÊN SINH≈ lệchBDYMNN
- 大学生Sinh viên đại học.ĐẠI HỌC SINHBDYMNN
Có 生 ở đầu · 生〜
- 生活cuộc sống, sinh hoạt; sống, sinh sốngSINH HOẠT✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 生産sự sản xuấtSINH SẢN⚠ bẫyMMK
- 生活費chi phí sinh hoạtSINH HOẠT PHÍBDY
Có 生 ở giữa · 〜生〜
- 誕生日sinh nhậtĐẢN SINH NHẬTBDYMNN
- 先生方các thầy côTIÊN SINH PHƯƠNGBDY
- 一生懸命chăm chỉ, hết sức mìnhNHẤT SINH HUYỀN MỆNHBDY
Có 生 · 生
- 生まれるđược sinh ra, ra đời; nảy sinh, hình thànhSINHMMKBDYMNN
- 生sống, tươi (chưa nấu chín); (bia) tươi; trực tiếp, không qua ghi hìnhSINHMMKBDY
- 生むsinh, đẻ (con, trứng); tạo ra, sinh ra (kết quả, kỷ lục…)SINHMMK
Có 年 ở cuối · 〜年
Xem cả 20 từ →Có 年 ở đầu · 年〜
- 年齢Tuổi, độ tuổiNIÊN LINHSMTBDYMNN
- 年上người lớn tuổi hơn; hơn tuổiNIÊN THƯỢNGMMKBDY
- 年代thời đại, niên đạiNIÊN ĐẠI✓ khớpBDY
Có 年 ở giữa · 〜年〜
- 忘年会tiệc tất niênVONG NIÊN HỘISMTMNN
- 一年中quanh năm, suốt cả nămNHẤT NIÊN TRUNGBDY
- 半年前nửa năm trướcBÁN NIÊN TIỀNBDY
Có 日 ở cuối · 〜日
Xem cả 42 từ →Có 日 ở đầu · 日〜
Xem cả 38 từ →Có 日 ở giữa · 〜日〜
- 一日中suốt cả ngàyNHẤT NHẬT TRUNGBDY
- 送信日時ngày giờ gửiTỐNG TÍN NHẬT THỜIBDY
- 本日休業hôm nay nghỉ, đóng cửa hôm nayBẢN NHẬT HƯU NGHIỆPMNN
Hay đi với
- 生年月日を記入するghi ngày tháng năm sinh (vào giấy tờ)
- 名前と生年月日họ tên và ngày sinh
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Gồm cả năm sinh, dùng trên giấy tờ. Ngày sinh nhật được tổ chức hằng năm là 誕生日.
Ví dụ
この書類に、名前と生年月日を書いてください。
Hãy ghi họ tên và ngày tháng năm sinh vào giấy tờ này.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 1