bạn, bạn bè (cách nói trang trọng)友人
Còn nghĩa: bạn bè
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 人 ở cuối · 〜人 người (thuộc nhóm …)
- 一人một ngườiNHẤT NHÂNBDYMNN
- 犯人thủ phạm, kẻ phạm tộiPHẠM NHÂN≈ lệchMMKBDYMNN
- 大人người lớnĐẠI NHÂN⚠ bẫyBDYMNN
Có 人 ở đầu · 人〜
- 人気sự được yêu thích, ưa chuộng; sự nổi tiếngNHÂN KHÍMMKBDYMNN
- 人形búp bê, hình nộmNHÂN HÌNHSMTBDYMNN
- 人口dân sốNHÂN KHẨU✓ khớpBDYMNN
Có 人 ở giữa · 〜人〜
- 産婦人科khoa sản phụSẢN PHỤ NHÂN KHOASMT
- 個人的mang tính cá nhân, riêng tưCÁ NHÂN ĐÍCHSMTBDY
- 三人称ngôi thứ baTAM NHÂN XƯNGBDY
Hay đi với
- 古い友人bạn cũ
- 友人を紹介するgiới thiệu bạn
- 友人代表đại diện bạn bè (phát biểu ở đám cưới…)
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Trang trọng hơn 友だち; hay dùng khi phát biểu, viết văn hoặc nói chuyện với người trên.
Ví dụ
大学時代の友人と、十年ぶりに会った。
Tôi gặp lại người bạn thời đại học sau mười năm.